CADIVI CÁP HÀN ĐIỆN
CÁP HÀN LIÊN HỆ Cáp hàn được thiết kế để truyền dòng…
Liên hệ
Cáp QuAV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Nhận biết lõi bằng màu cách điện: Đỏ - vàng - xanh - đen
Bằng vạch màu trên cách điện màu đen: Đỏ - vàng - xanh - không vạch
Hoặc theo yêu cầu khách hàng
Tiêu chuẩn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh định |
Đường kính tổng gần đúng (*) |
Khối lượng cáp gần đúng (*) |
Lực kéo đứt nhỏ nhất (*) |
|||
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 20°C |
||||
|
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 20°C |
Nominal thickness of Insulation |
Approx. overall diameter |
Approx. mass |
Minimum breaking load |
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
N |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
3,08 |
1,0 |
14,6 |
217 |
7800 |
|
11 |
7/1,40 |
4,20 |
2,81 |
1,0 |
15,0 |
229 |
8580 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
2,17 |
1,0 |
16,5 |
281 |
10696 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,91 |
1,0 |
17,2 |
309 |
12084 |
|
22 |
7/2,00 |
6,00 |
1,38 |
1,2 |
20,3 |
431 |
15840 |
|
25 |
7/2,14 |
6,42 |
1,20 |
1,2 |
21,3 |
479 |
18000 |
|
35 |
7/2,52 |
7,56 |
0,868 |
12 |
24,1 |
624 |
23652 |
|
38 |
7/2,60 |
7,80 |
0,814 |
1,2 |
24,7 |
658 |
24320 |
|
50 |
19/1,78 |
8,90 |
0,641 |
1,4 |
28,3 |
830 |
32792 |