CADIVI CÁP ĐIỆN SƠ CẤP SỬ DỤNG CHO HỆ THỐNG ĐÈN SÂN BAY RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, MÀN CHẮN BĂNG ĐỒNG, VỎ HDPE – CXE/S 1×6 Mm2 – 5 KV
CXE/S 1x6 Mm2 – 5 KV LIÊN HỆ CÁP ĐIỆN SƠ CẤP…
Liên hệ
Cáp đấu nối CAT 5E UTP được sử dụng để kết nối các hệ thống máy chủ, các thiết bị đầu cuối, các ứng dụng truyền tải lên đến 100 MHz. Cáp đấu nối của CADIVI phù hợp với các yêu cầu ứng dụng truyền tải hiệu suất cao ở hiện tại và tương lai như: mạng Gigabit (Gigabit Ethernet), 100BASE-Tx, token ring, 150 Mbps ATM,
100 Mbps TP-PMD, ISDN, truyền tải hình ảnh tín hiệu tương tự (Broadband, Baseband) và kỹ thuật số, dịch vụ thoại internet tương tự và kỹ thuật số (VoIP).
Tiêu chuẩn:
ANSI/TIA/EIA – 568 – C.2
ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
ĐẶC TÍNH ĐIỆN (của 100 m cáp ở 20 °C)
| Tần số
Frequency (MHz) |
Suy hao phản xạ
(Min, dB)
Return loss |
Suy hao truyền dẫn
(Max, dB)
Insertion loss |
Suy hao xuyn m đầu gần
(Min, dB)
NEXT loss |
Suy hao tổng công suất xuyên âm đầu gần
(Min, dB) PSNEXT loss |
Suy hao xuyên âm đầu xa
(Min, dB)
ACRF |
Suy hao tổng công suất xuyên âm đầu xa
(Min, dB) PSACRF |
Trễ truyền dẫn
(Max, ns)
Pro. delay |
Chnh lệch trễ truyền dẫn
(Max, ns)
|
| 1,0 | 20,0 | 2,0 | 65,3 | 62,3 | 63,8 | 60,8 | 570 | ≤ 45 |
| 4,0 | 23,0 | 4,1 | 56,3 | 53,3 | 51,8 | 48,8 | 552 | ≤ 45 |
| 8,0 | 24,5 | 5,8 | 51,8 | 48,8 | 45,7 | 42,7 | 547 | ≤ 45 |
| 10,0 | 25,0 | 6,5 | 50,3 | 47,3 | 43,8 | 40,8 | 545 | ≤ 45 |
| 16,0 | 25,0 | 8,2 | 47,2 | 44,2 | 39,7 | 36,7 | 543 | ≤ 45 |
| 20,0 | 25,0 | 9,3 | 45,8 | 42,8 | 37,8 | 34,8 | 542 | ≤ 45 |
| 25,0 | 24,3 | 10,4 | 44,3 | 41,3 | 35,8 | 32,8 | 541 | ≤ 45 |
| 31,25 | 23,6 | 11,7 | 42,9 | 39,9 | 33,9 | 30,9 | 540 | ≤ 45 |
| 62,5 | 21,5 | 17 | 38,4 | 35,4 | 27,9 | 24,9 | 539 | ≤ 45 |
| 100,0 | 20,1 | 22 | 35,3 | 32,3 | 23,8 | 20,8 | 538 | ≤ 45 |