CADIVI CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ HDPE CXE/AWA 0,6/1 KV & CXE/SWA 0,6/1 KV
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI,…
Liên hệ
Dây cáp điện bọc nhựa VCm0 dùng cho các hệ thống điện dân dụng.
Cáp điện áp: Đến và bằng 300/500V
Ruột dẫn: Đồng mềm
Tiết diện danh nghĩa: 0.5 - 2.5 mm²
Cách điện: PVC. Vỏ PVC (Nếu có)
Tiêu chuẩn: TCVN 6610/IEC 60227; TCVN 6612/IEC 60228; JIS C 3307; JIS C 3102; AS/NZS 5000; AS/NZS 1125.
Đặc Tính Kỹ Thuật
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 OC.
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách
điện danh định |
Chiều dày vỏ danh định | Kích thước dây
gần đúng (*)
|
Khối lượng dây
gần đúng (*) |
||
| Tiết diện
danh định |
Kết cấu | Điện trở DC tối đa
ở 200C |
||||
| Nominal
Area |
Structure | Max. DC resistance at 200C | Nominal thickness of insulation | Nominal thickness of sheath | Approx.
wire dimension |
Approx. mass |
| mm2 | N0 /mm | Ω/km | mm | mm | mm | kg/km |
| 2 x 0,75 | 24/0,20 | 26,0 | 0,6 | 0,8 | 3,9 x 6,3 | 42 |
| 2 x 1 | 32/0,20 | 19,5 | 0,6 | 0,8 | 4,1 x 6,6 | 49 |
| 2 x 1,5 | 30/0,25 | 13,3 | 0,7 | 0,8 | 4,6 x 7,6 | 66 |
| 2 x 2,5 | 50/0,25 | 7,98 | 0,8 | 1,0 | 5,6 x 9,3 | 102 |
| 2 x 4 | 56/0,30 | 4,95 | 0,8 | 1,1 | 6,4 x 10,6 | 143 |
| 2 x 6 | 84/0,30 | 3,30 | 0,8 | 1,2 | 7,2 x 11,9 | 195 |