CADIVI Dây Điện Mềm Bọc Nhựa PVC – VCmo
Dây cáp điện bọc nhựa VCm0 dùng cho các hệ thống điện dân dụng.…
Liên hệ
Cáp TrCX dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Nhận biêt lõi Bằng vạch màu trên cách điện màu đen:
Tiêu chuẩn:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh định |
Đường kính tổng gần đúng (*) |
Khối lượng cáp gần đúng (*) |
Lực kéo đứt nhỏ nhất (*) |
|||
|
Tiết diện danh định |
Số sợi/đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 20°C |
||||
|
Nominal area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 20°C |
Nominal Thickness of Insulation |
Approx. Overall Diameter |
Approx. Mass |
Minimum Breaking load
|
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
N |
|
4 |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
0,7 |
8,5 |
129 |
4875 |
|
6 |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
0,7 |
9,8 |
187 |
7350 |
|
7 |
7/1,13 |
3,39 |
2,61 |
0,7 |
10,3 |
218 |
8625 |
|
8 |
7/1,20 |
3,60 |
2,31 |
0,7 |
10,8 |
244 |
9900 |
|
10 |
7/1,35 |
4,05 |
1,83 |
0,7 |
11,8 |
305 |
11625 |
|
11 |
7/1,40 |
4,20 |
1,71 |
0,7 |
12,1 |
327 |
12780 |
|
14 |
7/1,60 |
4,80 |
1,33 |
0,7 |
13,4 |
421 |
13875 |
|
16 |
7/1,70 |
5,10 |
1,15 |
0,7 |
14,0 |
473 |
18600 |
|
22 |
7/2,00 |
6,00 |
0,840 |
0,9 |
16,8 |
660 |
24750 |
|
25 |
7/2,14 |
6,42 |
0,727 |
0,9 |
17,8 |
751 |
27750 |
|
35 |
7/2,52 |
7,56 |
0,524 |
0,9 |
20,2 |
1029 |
38250 |
|
38 |
7/2,60 |
7,80 |
0,497 |
1,0 |
21,2 |
1101 |
40800 |
|
50 |
19/1,78 |
8,90 |
0,387 |
1,0 |
23,5 |
1382 |
50250 |